Xem ngày giờ tốt lịch vạn niên 2014: Chủ Nhật, ngày 19 tháng 01, năm 2014

Theo phong tục từ trước tới nay nhiều người thường kén ngày lành tháng tốt( theo lich âm) để xuất hành, động thổ, đổ bê tông mái, cất nóc, nhập trạch,  khai trương, ăn hỏi, rước dâu, ký hợp đồng, hộ liệm, di quan, phá nấm, nhập phủ (hạ huyệt)v.v.Trước là trọn vẹn niềm tin về tâm linh, sau là yên tâm tư tưởng để tiến hành công việc.

Âm lịch: Ngày 19 tháng 12, năm 2013

Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Canh Dần tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ

Ngày Hoàng đạo Sao Kim Quy

Giờ hoàng đạo

Tý (23h-01h) Sửu (01h-03h) Thìn (07h-09h)
Tỵ (09h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)

Giờ hắc đạo

Dần (03h-05h) Mão (05h-07h) Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắc

Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Hướng xuất hành

Hỷ thần Tài thần Hạc thần
Tây bắc Tây nam Bắc

Tiết khí

Tiểu hàn (Rét nhẹ)

Trực Trừ

Tốt nói chung

Nhị thập bát tú

Sao Tinh – Tinh nhật mã (Ngựa)
Việc nên làm Việc kiêng kỵ Ghi chú
Xây dựng nhà cửa Kỵ an táng, giá thú, thủy lợi Sao Tinh tại Dần, Ngọ, Tuất đều tốt, tại Ngọ là Nhập Miếu, tạo tác được tôn trọng. Tại Thân là Đăng Giá (lên xe): xây cất tốt mà chôn cất thì xấu. Hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất

Cát tinh – Hung tinh

Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên đức Tốt mọi việc
Nguyệt đức Tốt mọi việc
Thiên tài Cầu tài lộc, Khai trương
U vi tinh Tốt mọi việc
Tuế hợp Tốt mọi việc
Hung tinh Kỵ Ghi chú
Kiếp sát Kỵ xuất hành, Giá thú, An táng, Xây dựng
Hoang vu Xấu mọi việc
Địa tặc Kỵ khởi tạo, An táng, Động thổ, Xuất hành
Ngưu lang trúc nữ Kỵ giá thú

Lịch vạn niên 2013, ngày Canh Dần, tháng Ất Sửu âm lịch.

Tử Vi Số Mệnh luận giải chi tiết như sau:

và hướng xuất hành

Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 19/01/2014 là ngày Hoàng đạo (Kim Quy), các này là: Tý (23h-01h) – Sửu (01h-03h) – Thìn (07h-09h) – Tỵ (09h-11h) – Mùi (13h-15h) – Tuất (19h-21h) –

Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xuất hành hướng Tây bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Tây nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Trực Trừ: Tốt nói chung

Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu… – xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá… xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Cùng Danh Mục :

Liên Quan Khác

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>