Xem ngày giờ tốt lịch vạn niên 2014: Chủ Nhật, ngày 26 tháng 01, năm 2014

Âm lịch: Ngày 26 tháng 12, năm 2013

Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Đinh Dậu tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ

Ngày Hắc đạo Sao Câu Trận

Giờ hoàng đạo

Tý (23h-01h) Dần (03h-05h) Mão (05h-07h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)

Giờ hắc đạo

Sửu (01h-03h) Thìn (07h-09h) Tỵ (09h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắc

Quý Mão, Ất Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi

Hướng xuất hành

Hỷ thần Tài thần Hạc thần
Nam Đông (Lên trời)

Tiết khí

Đại hàn (Rét đậm)

Trực Thành

Tốt với xuất hành, giá thú, khai trương. Xấu với kiện cáo, tranh chấp

Nhị thập bát tú

Sao Phòng – Phòng nhật thố (Thỏ)
Việc nên làm Việc kiêng kỵ Ghi chú
Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, nhất là xây dựng nhà, chôn cất, giá thú, xuất hành, đi thuyền, mưu sự, chặt cỏ phá đất, cắt áo Sao Phòng tại Đinh Sửu và Tân Sửu đều tốt, tại Dậu càng tốt hơn, vì sao Phòng Đăng Viên tại Dậu. Trong 6 ngày Kỷ Tỵ, Đinh Tỵ, Kỷ Dậu, Quý Dậu, Đinh Sửu, Tân Sửu thì sao Phòng vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ. Sao Phòng nhằm ngày Tỵ là Phục Đoạn Sát: kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, khởi công

Cát tinh – Hung tinh

Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên hỷ Tốt cho mọi việc, nhất là Hôn thú
Tam hợp Tốt mọi việc
Mẫu thương Cầu tài lộc, Khai trương
Hung tinh Kỵ Ghi chú
Thiên ngục Xấu mọi việc
Thụ tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
Câu trận Kỵ mai táng
Cô thần Kỵ giá thú
Lỗ ban sát Kỵ khởi tạo

2013, ngày Đinh Dậu, tháng Ất Sửu âm lịch.

Tử Vi Số Mệnh luận giải chi tiết như sau:

và hướng xuất hành

Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 26/01/2014 là ngày Hắc đạo (Câu Trận), các này là: Tý (23h-01h) – Dần (03h-05h) – Mão (05h-07h) – Ngọ (11h-13h) – Mùi (13h-15h) – Dậu (17h-19h) –

Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Quý Mão, Ất Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi

Xuất hành hướng Nam gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Đông gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Trực Thành: Tốt với xuất hành, giá thú, khai trương. Xấu với kiện cáo, tranh chấp

Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu… – xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá… xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Cùng Danh Mục :

Liên Quan Khác

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>