Xem ngày giờ tốt lịch vạn niên 2014: Thứ Bảy, ngày 18 tháng 01, năm 2014

Theo phong tục từ trước tới nay nhiều người thường kén ngày lành tháng tốt( theo lich âm) để xuất hành, động thổ, đổ bê tông mái, cất nóc, nhập trạch,  khai trương, ăn hỏi, rước dâu, ký hợp đồng, hộ liệm, di quan, phá nấm, nhập phủ (hạ huyệt)v.v.Trước là trọn vẹn niềm tin về tâm linh, sau là yên tâm tư tưởng để tiến hành công việc.

Âm lịch: Ngày 18 tháng 12, năm 2013

Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Kỷ Sửu tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ

Ngày Hắc đạo Sao Chu Tước

Giờ hoàng đạo

Dần (03h-05h) Mão (05h-07h) Tỵ (09h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Giờ hắc đạo

Tý (23h-01h) Sửu (01h-03h) Thìn (07h-09h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)

Tuổi xung khắc

Ất Mùi, Đinh Mùi

Hướng xuất hành

Hỷ thần Tài thần Hạc thần
Đông bắc Nam Bắc

Tiết khí

Tiểu hàn (Rét nhẹ)

Trực Kiến

Tốt với xuất hành, giá thú nhưng xấu với động thổ (vì trùng với Thổ phủ)

Nhị thập bát tú

Sao Liễu – Liễu thổ chướng (Cheo)
Việc nên làm Việc kiêng kỵ Ghi chú
Xấu mọi việc, nhất là an táng, xây dựng, thủy lợi Sao Liễu tại Ngọ trăm việc tốt. Tại Tị Đăng Viên: thừa kế và lên quan lãnh chức là hai điều tốt nhất. Tại Dần, Tuất kỵ xây cất và chôn cất

Cát tinh – Hung tinh

Cát tinh Tốt Kỵ
Yếu yên Tốt cho mọi việc, nhất là Giá thú
Hung tinh Kỵ Ghi chú
Tiểu hồng sa Xấu mọi việc
Thổ phủ Kỵ xây dựng, Động thổ
Thổ kỵ Kỵ xuất hành, Giá thú, Cầu tài lộc, Động thổ
Trùng tang Kỵ giá thú, An táng, Xây nhà
Trùng phục Kỵ giá thú, An táng
Chu tước Kỵ nhập trạch, Khai trương
Tam lang Kỵ khởi tạo, Giá thú, An táng
Không phòng Kỵ giá thú
Không sàng Kỵ giá thú

Lịch vạn niên 2013, ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Sửu âm lịch.

Tử Vi Số Mệnh luận giải chi tiết như sau:

Xem và hướng xuất hành

Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 18/01/2014 là ngày Hắc đạo (Chu Tước), các này là: Dần (03h-05h) – Mão (05h-07h) – Tỵ (09h-11h) – Thân (15h-17h) – Tuất (19h-21h) – Hợi (21h-23h) –

Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Ất Mùi, Đinh Mùi

Xuất hành hướng Đông bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Trực Kiến: Tốt với xuất hành, giá thú nhưng xấu với động thổ (vì trùng với Thổ phủ)

Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu… – xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá… xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Cùng Danh Mục :

Liên Quan Khác

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>