Xem ngày giờ tốt lịch vạn niên 2014: Thứ Năm, ngày 06 tháng 02, năm 2014

Âm lịch: Ngày 07 tháng 01, năm 2014

Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Mậu Thân tháng Bính Dần, năm Giáp Ngọ

Ngày Hắc đạo Sao Thiên Lao

Giờ hoàng đạo

Tý (23h-01h) Sửu (01h-03h) Thìn (07h-09h)
Tỵ (09h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)

Giờ hắc đạo

Dần (03h-05h) Mão (05h-07h) Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắc

Canh Dần, Giáp Dần

Hướng xuất hành

Hỷ thần Tài thần Hạc thần
Đông nam Bắc (Lên trời)

Tiết khí

Lập xuân (Mùa xuân)

Trực Phá

Xấu với mọi việc. Riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt

Nhị thập bát tú

Sao Khuê – Khuê mộc lang (Sói)
Việc nên làm Việc kiêng kỵ Ghi chú
Xây dựng nhà cửa, nhập học, cầu công danh Kỵ an táng, khai trương, pháp luật Sao Khuê Hãm Địa tại Thân: thi cử khó khăn. Tại Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, nhất là gặp Canh Ngọ. Tại Thìn tốt vừa vừa. Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên: công danh tốt đẹp

Cát tinh – Hung tinh

Cát tinh Tốt Kỵ
Minh tinh Tốt mọi việc
Nguyệt giải Tốt mọi việc
Giải thần Tế tự, Luật pháp, trừ được các sao xấu
Phổ bộ Làm phúc, Giá thú, Xuất hành
Địch mã Tốt cho mọi việc, nhất là Xuất hành
Hung tinh Kỵ Ghi chú
Nguyệt phá Kỵ xây dựng nhà cửa

2014, ngày Mậu Thân, tháng Bính Dần âm lịch.

Tử Vi Số Mệnh luận giải chi tiết như sau:

Xem và hướng xuất hành

Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 06/02/2014 là ngày Hắc đạo (Thiên Lao), các này là: Tý (23h-01h) – Sửu (01h-03h) – Thìn (07h-09h) – Tỵ (09h-11h) – Mùi (13h-15h) – Tuất (19h-21h) –

Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Canh Dần, Giáp Dần

Xuất hành hướng Đông nam gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Bắc gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Trực Phá: Xấu với mọi việc. Riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt

Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu… – xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá… xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Cùng Danh Mục :

Liên Quan Khác

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>