Xem ngày giờ tốt lịch vạn niên 2014: Thứ Năm, ngày 16 tháng 01, năm 2014

Theo phong tục từ trước tới nay nhiều người thường kén ngày lành tháng tốt( theo lich âm) để xuất hành, động thổ, đổ bê tông mái, cất nóc, nhập trạch,  khai trương, ăn hỏi, rước dâu, ký hợp đồng, hộ liệm, di quan, phá nấm, nhập phủ (hạ huyệt)v.v.Trước là trọn vẹn niềm tin về tâm linh, sau là yên tâm tư tưởng để tiến hành công việc.


Âm lịch: Ngày 16 tháng 12, năm 2013

Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Đinh Hợi tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ

Ngày Hoàng đạo Sao Minh Đường

Giờ hoàng đạo

Sửu (01h-03h) Thìn (07h-09h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Giờ hắc đạo

Tý (23h-01h) Dần (03h-05h) Mão (05h-07h)
Tỵ (09h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

Tuổi xung khắc

Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu

Hướng xuất hành

Hỷ thần Tài thần Hạc thần
Nam Đông Tây bắc

Tiết khí

Tiểu hàn (Rét nhẹ)

Trực Khai

Tốt mọi việc. Trừ động thổ, an táng

Nhị thập bát tú

Sao Tỉnh – Tỉnh mộc can (Cú)
Việc nên làm Việc kiêng kỵ Ghi chú
Xây dựng nhà cửa, nhận chức, nhập học, đi thuyền An táng Sao Tỉnh tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc tốt. Tại Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang

Cát tinh – Hung tinh

Cát tinh Tốt Kỵ
Sinh khí Tốt cho mọi việc, nhất là Xây dựng, sửa chữa nhà cửa, Động thổ, Trồng cây
Nguyệt tài Cầu tài lộc, Khai trương, Xuất hành, Di chuyển, Giao dịch
Âm đức Tốt mọi việc
Ích hậu Tốt cho mọi việc, nhất là Giá thú
Địch mã Tốt cho mọi việc, nhất là Xuất hành
Phúc hậu Cầu tài lộc, Khai trương
Hung tinh Kỵ Ghi chú
Thiên tặc Kỵ khởi tạo như Động thổ, Nhập trạch, Khai trương
Nguyệt yếm Kỵ xuất hành, Giá thú
Nhân cách Kỵ giá thú, Khởi tạo

Lịch vạn niên 2013, ngày Đinh Hợi, tháng Ất Sửu âm lịch.

Tử Vi Số Mệnh luận giải chi tiết như sau:

và hướng xuất hành

Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 16/01/2014 là ngày Hoàng đạo (Minh Đường), các này là: Sửu (01h-03h) – Thìn (07h-09h) – Ngọ (11h-13h) – Mùi (13h-15h) – Tuất (19h-21h) – Hợi (21h-23h) –

Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu

Xuất hành hướng Nam gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Đông gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Trực Khai: Tốt mọi việc. Trừ động thổ, an táng

Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu… – xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá… xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Cùng Danh Mục :

Liên Quan Khác

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>