Xem ngày giờ tốt lịch vạn niên 2014: Thứ Năm, ngày 27 tháng 02, năm 2014

Âm lịch: Ngày 28 tháng 01, năm 2014

Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Kỷ Tỵ tháng Bính Dần, năm Giáp Ngọ

Ngày Hoàng đạo Sao Bảo Quang

Giờ hoàng đạo

Sửu (01h-03h) Thìn (07h-09h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Giờ hắc đạo

Tý (23h-01h) Dần (03h-05h) Mão (05h-07h)
Tỵ (09h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

Tuổi xung khắc

Tân Hợi, Đinh Hợi

Hướng xuất hành

Hỷ thần Tài thần Hạc thần
Đông bắc Nam Nam

Tiết khí

Vũ thủy (Mưa ẩm)

Trực Bình

Tốt với mọi việc

Nhị thập bát tú

Sao Đẩu – Đẩu mộc giải (Cua)
Việc nên làm Việc kiêng kỵ Ghi chú
Khởi tạo trăm việc đều tốt, nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt quần áo, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh Kỵ đi thuyền Sao Đấu tại Tị mất sức, tại Dậu tốt. Ngày Sửu sao Đấu Đăng Viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công

Cát tinh – Hung tinh

Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên phúc Tốt mọi việc
Địa tài Cầu tài lộc, Khai trương
Hoạt diệu Tốt cho mọi việc, nhưng gặp Thủ tự thì xấu
Hung tinh Kỵ Ghi chú
Thiên cương (Diệt môn) Xấu mọi việc
Tiểu hồng sa Xấu mọi việc
Tiểu hao Xấu về Kinh doanh, Cầu tài
Hoang vu Xấu mọi việc
Nguyệt hỏa Kỵ lợp nhà, Làm bếp
Thần cách Kỵ tế tự
Băng tiêu Xấu mọi việc
Sát chủ Xấu mọi việc
Nguyệt hình Xấu mọi việc
Ngũ hư Kỵ khởi tạo, Giá thú, An táng

2014, ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Dần âm lịch.

Tử Vi Số Mệnh luận giải chi tiết như sau:

Xem và hướng xuất hành

Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 27/02/2014 là ngày Hoàng đạo (Bảo Quang), các này là: Sửu (01h-03h) – Thìn (07h-09h) – Ngọ (11h-13h) – Mùi (13h-15h) – Tuất (19h-21h) – Hợi (21h-23h) –

Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Tân Hợi, Đinh Hợi

Xuất hành hướng Đông bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Trực Bình: Tốt với mọi việc

Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu… – xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá… xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Cùng Danh Mục :

Liên Quan Khác

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>