Xem ngày giờ tốt lịch vạn niên 2014: Thứ Năm, ngày 30 tháng 01, năm 2014

Âm lịch: Ngày 30 tháng 12, năm 2013

Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Tân Sửu tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ

Ngày Hắc đạo Sao Chu Tước

Giờ hoàng đạo

Dần (03h-05h) Mão (05h-07h) Tỵ (09h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Giờ hắc đạo

Tý (23h-01h) Sửu (01h-03h) Thìn (07h-09h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)

Tuổi xung khắc

Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão

Hướng xuất hành

Hỷ thần Tài thần Hạc thần
Tây nam Tây nam (Lên trời)

Tiết khí

Đại hàn (Rét đậm)

Trực Kiến

Tốt với xuất hành, giá thú nhưng xấu với động thổ (vì trùng với Thổ phủ)

Nhị thập bát tú

Sao Đẩu – Đẩu mộc giải (Cua)
Việc nên làm Việc kiêng kỵ Ghi chú
Khởi tạo trăm việc đều tốt, nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt quần áo, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh Kỵ đi thuyền Sao Đấu tại Tị mất sức, tại Dậu tốt. Ngày Sửu sao Đấu Đăng Viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công

Cát tinh – Hung tinh

Cát tinh Tốt Kỵ
Nguyệt ân Tốt mọi việc
Yếu yên Tốt cho mọi việc, nhất là Giá thú
Hung tinh Kỵ Ghi chú
Tiểu hồng sa Xấu mọi việc
Thổ phủ Kỵ xây dựng, Động thổ
Thổ kỵ Kỵ xuất hành, Giá thú, Cầu tài lộc, Động thổ
Chu tước Kỵ nhập trạch, Khai trương
Tam lang Kỵ khởi tạo, Giá thú, An táng
Không phòng Kỵ giá thú
Không sàng Kỵ giá thú

2013, ngày Tân Sửu, tháng Ất Sửu âm lịch.

Tử Vi Số Mệnh luận giải chi tiết như sau:

Xem và hướng xuất hành

Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 30/01/2014 là ngày Hắc đạo (Chu Tước), các này là: Dần (03h-05h) – Mão (05h-07h) – Tỵ (09h-11h) – Thân (15h-17h) – Tuất (19h-21h) – Hợi (21h-23h) –

Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão

Xuất hành hướng Tây nam gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Tây nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Trực Kiến: Tốt với xuất hành, giá thú nhưng xấu với động thổ (vì trùng với Thổ phủ)

Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu… – xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá… xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Cùng Danh Mục :

Liên Quan Khác

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>