Xem ngày giờ tốt lịch vạn niên 2014: Thứ Sáu, ngày 10 tháng 01, năm 2014

Theo phong tục từ trước tới nay nhiều người thường kén ngày lành tháng tốt( theo lich âm) để xuất hành, động thổ, đổ bê tông mái, cất nóc, nhập trạch,  khai trương, ăn hỏi, rước dâu, ký hợp đồng, hộ liệm, di quan, phá nấm, nhập phủ (hạ huyệt)v.v.Trước là trọn vẹn niềm tin về tâm linh, sau là yên tâm tư tưởng để tiến hành công việc.

Âm lịch: Ngày 10 tháng 12, năm 2013

Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Tân Tỵ tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ

Ngày Hoàng đạo Sao Ngọc Đường

Giờ hoàng đạo

Sửu (01h-03h) Thìn (07h-09h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Giờ hắc đạo

Tý (23h-01h) Dần (03h-05h) Mão (05h-07h)
Tỵ (09h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

Tuổi xung khắc

Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ

Hướng xuất hành

Hỷ thần Tài thần Hạc thần
Tây nam Tây nam Tây

Tiết khí

Đông chí (Gữa đông)

Trực Định

Tốt với cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc xấu với tố tụng, tranh chấp, chữa bệnh (vì có Đại hao, Quan phù)

Nhị thập bát tú

Sao Lâu – Lâu kim cẩu (Chó)
Việc nên làm Việc kiêng kỵ Ghi chú
Khởi công mọi việc đều tốt, nhất là xây dựng, giá thú, trổ cửa, thủy lợi Kỵ đóng giường, đi thuyền Sao Lâu tại ngày Tị gọi là Nhập Trù rất tốt. Tại Sửu tốt vừa vừa. Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: kỵ đi thuyền, xây lò, vào làm hành chính, thừa kế

Cát tinh – Hung tinh

Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên thành Tốt mọi việc
Nguyệt ân Tốt mọi việc
Mãn đức tinh Tốt mọi việc
Tam hợp Tốt mọi việc
Hung tinh Kỵ Ghi chú
Đại hao Xấu mọi việc
Cửu không Kỵ xuất hành, Cầu tài, Khai trương
Tội chỉ Kỵ tế tụng, Luật pháp
Ly sàng Kỵ giá thú

Lịch vạn niên 2013, ngày Tân Tỵ, tháng Ất Sửu âm lịch.

Tử Vi Số Mệnh luận giải chi tiết như sau:

và hướng xuất hành

Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 10/01/2014 là ngày Hoàng đạo (Ngọc Đường), các này là: Sửu (01h-03h) – Thìn (07h-09h) – Ngọ (11h-13h) – Mùi (13h-15h) – Tuất (19h-21h) – Hợi (21h-23h) –

Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ

Xuất hành hướng Tây nam gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Tây nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Trực Định: Tốt với cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc xấu với tố tụng, tranh chấp, chữa bệnh (vì có Đại hao, Quan phù)

Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu… – xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá… xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Cùng Danh Mục :

Liên Quan Khác

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>