Xem ngày giờ tốt lịch vạn niên 2014: Thứ Tư, ngày 15 tháng 01, năm 2014

Theo phong tục từ trước tới nay nhiều người thường kén ngày lành tháng tốt( theo lich âm) để xuất hành, động thổ, đổ bê tông mái, cất nóc, nhập trạch,  khai trương, ăn hỏi, rước dâu, ký hợp đồng, hộ liệm, di quan, phá nấm, nhập phủ (hạ huyệt)v.v.Trước là trọn vẹn niềm tin về tâm linh, sau là yên tâm tư tưởng để tiến hành công việc.

Âm lịch: Ngày 15 tháng 12, năm 2013

Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Bính Tuất tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ

Ngày Hoàng đạo Sao Thanh Long

Giờ hoàng đạo

Dần (03h-05h) Thìn (07h-09h) Tỵ (09h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

Giờ hắc đạo

Tý (23h-01h) Sửu (01h-03h) Mão (05h-07h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)

Tuổi xung khắc

Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất

Hướng xuất hành

Hỷ thần Tài thần Hạc thần
Tây nam Đông Tây bắc

Tiết khí

Tiểu hàn (Rét nhẹ)

Trực Thu

Thu hoạch tốt, kỵ khởi công, xuất hành, an táng

Nhị thập bát tú

Sao Sâm – Sâm thủy viên (Vượn)
Việc nên làm Việc kiêng kỵ Ghi chú
Xây dựng nhà cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi Kỵ giá thú, an táng, đóng giường Ngày Tuất sao sâm Đăng Viên, nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách

Cát tinh – Hung tinh

Cát tinh Tốt Kỵ
Thanh tâm Tốt cho mọi việc, nhất là Cầu phúc, Tế tự
Đại hồng sa Tốt mọi việc
Hung tinh Kỵ Ghi chú
Thiên cương (Diệt môn) Xấu mọi việc
Địa phá Kỵ xây dựng
Hoang vu Xấu mọi việc
Ngũ quỷ Kỵ xuất hành
Nguyệt hình Xấu mọi việc
Ngũ hư Kỵ khởi tạo, Giá thú, An táng
Tứ thời cô quả Kỵ giá thú
Quỷ khốc Xấu về tế tự, An táng

Lịch vạn niên 2013, ngày Bính Tuất, tháng Ất Sửu âm lịch.

Tử Vi Số Mệnh luận giải chi tiết như sau:

và hướng xuất hành

Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 15/01/2014 là ngày Hoàng đạo (Thanh Long), các này là: Dần (03h-05h) – Thìn (07h-09h) – Tỵ (09h-11h) – Thân (15h-17h) – Dậu (17h-19h) – Hợi (21h-23h) –

Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất

Xuất hành hướng Tây nam gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Đông gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Trực Thu: Thu hoạch tốt, kỵ khởi công, xuất hành, an táng

Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu… – xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá… xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Cùng Danh Mục :

Liên Quan Khác

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>