Xem ngày giờ tốt lịch vạn niên 2014: Thứ Tư, ngày 25 tháng 06, năm 2014

Âm lịch: Ngày 28 tháng 05, năm 2014

Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Đinh Mão tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ

Ngày Hoàng đạo Sao Ngọc Đường

Giờ hoàng đạo

Tý (23h-01h) Dần (03h-05h) Mão (05h-07h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)

Giờ hắc đạo

Sửu (01h-03h) Thìn (07h-09h) Tỵ (09h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắc

Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi

Hướng xuất hành

Hỷ thần Tài thần Hạc thần
Nam Đông Nam

Tiết khí

Hạ chí (Giữa hè)

Trực Thu

Thu hoạch tốt, kỵ khởi công, xuất hành, an táng

Nhị thập bát tú

Sao Bích – Bích thủy du (Rái)
Việc nên làm Việc kiêng kỵ Ghi chú
Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, nhất là xây dựng nhà, giá thú, an táng, trổ cửa, thuỷ lợi, cắt may quần áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn Sao Bích tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc kỵ. Riêng ngày Hợi Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm Phục Đọan Sát cho nên kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, khởi công làm lò

Cát tinh – Hung tinh

Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên quý Tốt mọi việc
Thiên thành Tốt mọi việc
U vi tinh Tốt mọi việc
Tục thế Tốt cho mọi việc, nhất là Giá thú
Mẫu thương Cầu tài lộc, Khai trương
Hung tinh Kỵ Ghi chú
Địa phá Kỵ xây dựng
Hỏa tai Kỵ xây dựng nhà cửa, lợp nhà
Ngũ quỷ Kỵ xuất hành
Băng tiêu Xấu mọi việc
Hà khôi Xấu mọi việc
Thổ kỵ Kỵ xuất hành, Giá thú, Cầu tài lộc, Động thổ
Cửu không Kỵ xuất hành, Cầu tài, Khai trương
Trùng tang Kỵ giá thú, An táng, Xây nhà
Lỗ ban sát Kỵ khởi tạo
Ngưu lang trúc nữ Kỵ giá thú

2014, ngày Đinh Mão, tháng Canh Ngọ âm lịch.

Tử Vi Số Mệnh luận giải chi tiết như sau:

Xem và hướng xuất hành

Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 25/06/2014 là ngày Hoàng đạo (Ngọc Đường), các này là: Tý (23h-01h) – Dần (03h-05h) – Mão (05h-07h) – Ngọ (11h-13h) – Mùi (13h-15h) – Dậu (17h-19h) –

Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi

Xuất hành hướng Nam gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Đông gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Trực Thu: Thu hoạch tốt, kỵ khởi công, xuất hành, an táng

Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu… – xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá… xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Cùng Danh Mục :

Liên Quan Khác

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>