Xem ngày giờ tốt , Thứ Bảy, ngày 04 tháng 01, năm 2014

Lich Van Nien 2014

Từ xưa tới nay chưa bao giờ có ngày giờ thật tốt ( ngày lành tháng tốt ) hoặc thật xấu cho mọi người, mọi việc. Vì nếu thật sự có ấy thì không có người mất thì có ai được? không có người thua thì sao có người thắng ? thì ngày đó lại là ngày xấu. chỉ ảnh hưởng tới từng công việc, từng tuổi nào liên quan đến nó mà thôi.

Cho nên khi chọn ngày lành tháng tốt theo tu vi bạn  phải biết rõ tính chất từng công việc, tuổi Chủ nhân, 24 tiết khí, phong tục tập quán, thông thạo Lý số, Nhâm Cầm Độn Toán mới quyết định được.Theo quan điểm của tử vi số mệnh thì chỉ có ngày tốt ,giờ tốt cho từng loại công việc mà thôi …

Âm lịch: Ngày 04 tháng 12, năm 2013

Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Ất Hợi tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ

Ngày Hoàng đạo Sao Minh Đường

Giờ hoàng đạo

Sửu (01h-03h) Thìn (07h-09h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Giờ hắc đạo

Tý (23h-01h) Dần (03h-05h) Mão (05h-07h)
Tỵ (09h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

Tuổi xung khắc

Tân Tỵ, Quý Tỵ, Tân Hợi

Hướng xuất hành

Hỷ thần Tài thần Hạc thần
Tây bắc Đông nam Tây nam

Tiết khí

Đông chí (Gữa đông)

Trực Khai

Tốt mọi việc. Trừ động thổ, an táng

Nhị thập bát tú

Sao Nữ – Nữ thổ bức (Dơi)
Việc nên làm Việc kiêng kỵ Ghi chú
Cắt may quần áo Xấu mọi việc, nhất là trổ cửa, thủy lợi, chôn cất, luật pháp

Cát tinh – Hung tinh

Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên đức hợp Tốt mọi việc
Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc Kỵ tố tụng
Sinh khí Tốt cho mọi việc, nhất là Xây dựng, sửa chữa nhà cửa, Động thổ, Trồng cây
Nguyệt tài Cầu tài lộc, Khai trương, Xuất hành, Di chuyển, Giao dịch
Âm đức Tốt mọi việc
Ích hậu Tốt cho mọi việc, nhất là Giá thú
Địch mã Tốt cho mọi việc, nhất là Xuất hành
Phúc hậu Cầu tài lộc, Khai trương
Hung tinh Kỵ Ghi chú
Thiên tặc Kỵ khởi tạo như Động thổ, Nhập trạch, Khai trương
Nguyệt yếm Kỵ xuất hành, Giá thú
Nhân cách Kỵ giá thú, Khởi tạo

2013, ngày Ất Hợi, tháng Ất Sửu âm lịch.

Tử Vi Số Mệnh luận giải chi tiết như sau:

và hướng xuất hành

Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 04/01/2014 là ngày Hoàng đạo (Minh Đường), các này là: Sửu (01h-03h) – Thìn (07h-09h) – Ngọ (11h-13h) – Mùi (13h-15h) – Tuất (19h-21h) – Hợi (21h-23h) –

Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Tân Tỵ, Quý Tỵ, Tân Hợi

Xuất hành hướng Tây bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Đông nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Trực Khai: Tốt mọi việc. Trừ động thổ, an táng

Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu… – xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá… xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Cùng Danh Mục :

Liên Quan Khác

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>